NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN"
To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st : sử dụng về cái gì
To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st : làm ai nản lòng
To be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st : giúp ai việc gì
To include st in st : gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st : chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st : chỉ thị ai việc gì
From: fb. com/tienganhthatde
To be interested in st /doing st : quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st : đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st : dính lứu vào cái gì
To persist in st : kiên trì trong cái gì
To share in st : chia sẻ cái gì
To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st : thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st : may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st : tham dự vào cái gì
To be weak in st : yếu trong cái gì
TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG VĂN PHÒNG
1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài
2. headset /ˈhed.set/ - tai nghe
3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ - tổng đài
4. printer /ˈprɪn.təʳ/ - máy in
5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ - từng phòng nhỏ
6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ - nhân viên đánh máy
7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ - máy xử lí văn bản
8. printout /ˈprɪnt.aʊt/ - dữ liệu in ra
9. calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ - lịch
10. typewriter /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/ - máy chữ
11. secretary /ˈsek.rə.tri/ - thư kí
12. in-box /ˈɪn.bɒks/ - công văn đến
13. desk /desk/ - bàn làm việc
14. rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ - hộp đựng danh thiếp
15. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ - điện thoại
16. computer /kəmˈpjuː.təʳ/ - máy tính
17. typing chair /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/ - ghế văn phòng
18. manager /ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/ - người quản lý, giám đốc
19. calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ - máy tính
20. bookcase /ˈbʊk.keɪs/ - tủ sách
21. file cabinet /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/ - tủ đựng tài liệu
