Xem trước of 6Tiếp theo >

Nhung cau tieng anh thong dung

spinner.gif

Giao Tiep

You are welcom: k có chi

I heard so much about you: tôi đã nghe rất nhiều về bạn

I didn't catch your name: tôi k nghe kịp tên của bạn

Do you two know each othes?: 2 người có biết nhau k?

Long time no see: lâu ngày không gặp

Thanks you for a nice day: cảm ơn về một ngày tuyệt vời

You make me...: bạn la'm tôi...

If there's anything I can do,please don't hesitate,to call me: nếu đó là việc tôi có thể làm,đùng nga,i hãy gọi cho tôi

That's to bad: thật là đáng tiếc

I feed blue: tôi cảm thấy chán

Calm down,and every thing will be ok: hãy bình tĩnh, rồi mọi việc sẽ ổn thôi

There is no help for it: vô phương cứu chữa

It make me really up set: nó thật sự làm tôi khó chịu

Let's forget about it: xin hãy bỏ qua

I did mean that: tôi k có ý đó

But I belive that my fate'll be changed by me: mình tin rằng số phận của mình sẽ được thay đổi bởi mình

I try my best to ...: tôi sẽ cố gắn hết sức để..

In God's own time: chỉ có chúa mới biết bao giờ

Let's me do it: hãy để tôi làm nó cho

Is this seat available: chổ này trống phải k?

Are you enjoying this party?: bạn thích buổi tiệc này chứ

Are you oldest or youngest in your family?: bạn là con thứ mấy trong gia đình?

Cụm từ có giới từ thông dụng

_ From time to time ( occasionally): thỉnh thoảng. 

_ Out of town ( away): đi vắng, đi khỏi thành phố. 

_ Out of date( old): cũ, lỗi thời. 

_ Out of work ( jobless, unemployed): thất nghiệp. 

_ Out of the question ( impossible): không thể được. 

_ Out of order ( not functioning): hư, không hoạt động. 

_ By bus/ plane/ train/ ship/ car/ bike: bằng xe buýt/ phi cơ/ xe lửa/ tàu/ xe hơi/ xe đạp 

( chỉ phương tiện vận chuyển). 

_ By then: vào lúc đó. 

_ By way of ( via): ngang qua, qua ngả. 

_ By the way ( incidentally): tiện thể. 

_ By far ( considerably): rất, rất nhiều. 

_ By accident ( by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý. 

_ In time (not late, early enough): không trễ, đủ sớm. 

_ In touch with ( in contact with): tiếp xúc, liên lạc với. 

_ In case ( if): nếu, trong trường hợp. 

_ In the event that ( if): nếu, trong trường hợp 

_ In no time at all ( in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.. 

_ In the way ( obstructing): choán chỗ, cản đường. 

_ On time ( punctually): đúng giờ. 

_ On the whole ( in general): nói chung, đại khái. 

_ On sale : bán giảm giá. 

_ At least( at minimum): tối thiểu. 

_ At once ( immediately): ngay lập tức. 

_ At first ( initially): lúc đầu, ban đầu. 

_ For good ( forever): mãi mãi, vĩnh viễn.

Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

1. to count on = to depend on: trông cậy vào 

2. out of order = not in working condition: bị hư 

3. at times = sometimes: đôi khi 

4. to get on a bus = to aboard a bus: lên xe buýt 

5. to take off = to remove: tháo, cởi, dở 

6. to call S.O up = to telephone S.O: gọi điện thoại cho ai 

7. to turn on = to switch on: bật lên (đèn)  

8. to turn off = to switch off: tắt (đèn) 

9. to know S.O by sight = to be able 

to recognize S.O when seeing him: biết mặt ai  

10. something the matter = something wrong: có điều gì không ổn 

11. to bring S.O up = to rear S.O: nuôi dưỡng ai 

12. to break into = to enter by force: đột nhập vào 

13. to hear from S.O = to receive news from S.O: nghe tin ai 

14. to hear of S.O = to know about S.O: nghe nói tới ai 

15. to make fun of = to joke about: chế nhạo, giễu cợt 

16. all at once = suddenly: thình lình 

17. to call down = to reprimand: khiển trách, quở mắng 

18. out of date = no longer current: không hợp thời, không còn hiện hành 

19. off and on = occasionally: thỉnh thoảng 

20. to catch fire = to begin to burn: bắt lửa. bắt đầu cháy 

21. to get through = to finish: xong, làm xong 

22. not at all = not in the least: không 1 tý nào, không 1 chút nào 

23. to look up = to search for: tìm kiếm, tra (từ điển....) 

24. to wait on = to serve: phục vụ 

25. to carry out = to execute: thực hiện, thi hành

Xem trước of 6Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị