MÔ HÌNH KẾT NỐI CƠ SỞ DỮ LIỆU ADO.NET 2

2.7K 2 1
                                                  

Visual Basic.NET &

Database

Windows Form programming with VB.Net 2005. 2

Giới thiệu:

􀂙Các công nghệ truy cập dữ liệu của Microsoft như

DAO (Data Access Object), ODBC (Open DataBase

Connectivity), RDO (Remote Data Object), ADO

(ActiveX Data Objects)

􀂙Tuy nhiên từ khi .NET Framework ra đời thì công

nghệ ADO.NET đã được tích hợp, ADO.NET:

􀂾Chứa các lớp cho phép các ứng dụng connect data

sources

􀂾Execute commands

􀂾Manage disconnected data (quản lý dữ liệu đã ngắt

kết nối).

2

Windows Form programming with VB.Net 2005. 3

Giới thiệu (tt):

􀂙Với ADO.NET người lập trình có thể viết ít

mã lệnh thao tác cơ sở dữ liệu hơn so với các

công nghệ trước trong các ứng dụng client-server

hoặc các ứng dụng trên desktop.

􀂙Mặt khác, trong ASP.NET từ phiên bản .NET

Framework 2.0 trở lên có thêm các thao tác với cơ

sở dữ liệu mà không sử dụng ADO.NET như

SqlDataSource, LINQ hoặc Profiles.

Windows Form programming with VB.Net 2005. 4

Buổi 6: VB.NET & Database (CSDL)

􀂙Mục tiêu của bài: Sử dụng được các lớp trong

thư viện ADO.NET tương tác với CSDL:

􀂾Mô tả cách thức kết nối và giao tiếp với CSDL

􀂾Mô tả được chức năng và cách thức sử dụng các

lớp DataSet, Datatable, Datarow, DataColumn để

đọc dữ liệu.

􀂾Đọc dữ liệu với DataReader và hiển thị trên các

lớp kế thừa từ ComboBox, Listbox, TextBox...

􀂾Cập nhật dữ liệu với Dataset và DataAdapter

3

Windows Form programming with VB.Net 2005. 5

Kiến trúc ADO.NET

ADO.NET là đối

tượng dùng để

thao tác với CSDL

.NetFramework;

các ngôn ngữ lập

trình trong Visual

studio (trong đó

có VB.Net) dùng

phương thức kết

nối này để giao

tiếp với CSDL

Mô hình kết nối cơ sở dữ liệu ado.net Nơi những câu chuyện sống. Hãy khám phá bây giờ