Cấu trúc tiếng Anh

2.2K 1 0

Cấu trúc câu trong Tiếng Anh

Subject + Verb + Complement (Object) + Modifier

(Object: direct object, indirect object)

* Subject (chủ ngữ): Thường đứng đầu câu, đứng trước Verb. Thường là noun hoặc noun phrase.

*Verb (Động từ): Là từ chỉ hành động, hoặc trạng thái của Subject. Thường là từ đơn (verb) hoặc verb phrase (1 nhóm gồm nhiều trợ động từ - auxiliary - và 1 động từ chính)

Ví dụ: I love you (chỉ hành động); Chili is hot (chỉ trạng thái); I have been .... (have been: trợ động từ và động từ chính -> verb phrase)

*Complement (Object): Vị ngữ, trả lời cho câu hỏi: What ? (direct object) to Whom ? for Whom ? (indirect object)

Direct object, ví dụ: I eat fruit (fruit: direct object)

(Non-prepositional) Indirect object, ví dụ: They send him a postcard (him: indirect object of the verb sent)

Prepositional object, ví dụ: I listened to the radio (radio is the object of the preposition to, and the prepositional object of the verb listened)

*Modifier (Trạng từ): cụm từ chỉ Thời gian, Địa điểm, Cách thức hành động. Chúng trả lời cho câu hỏi: When ? Where ? How ?

John bought a book at the bookstore. (Where did John buy a book?)

She saw John at the movie last night. (Where did she see John? When did she see him?)

She drives very fast. (How does she drive?)

Cấu trúc tiếng AnhFree Stories You'll Love