dam thoai tieng anh thong dung

1.5K 0 0


*mysterious /mis'tiəriəs/ •thần bí, huyền bí •khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn

*application /,æpli'keiʃn/ •sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)

◦the application of a plaster to a wound

sự đắp thuốc vào vết thương

•vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra

•sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng

◦medicine for external application

thuốc dùng ngoài da

•sự chuyên cần, sự chuyên tâm

◦a man of close application

một người rất chuyên cần

•lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin

◦application for a job

đơn xin việc làm

◦to make an application to someone for something

gửi đơn cho ai để xin việc gì

◦to put in an application

đệ đơn xin, gửi đơn xin


100 Lessons:

Level 1:

1. Where are you from?

2. Do you speak English?

3. What's your name?

4. Asking directions.

5. I'm hungry.

6. Do you want something to drink?

7. That's too late.

8. Choosing a time to meet.

9. When do you want to go?

10. Ordering food.

11. Now or later?

12. Do you have enough money?

13. How have you been?

14. Introducing a friend.

15. Buying a shirt.

16. Asking about location.

17. Do you know the address?

18. Vacation to Canada.

19. Who is that woman?

20. Common questions.

21. The supermarket is closed.

22. Do you have any children?

23. Help with pronunciation.

24. I lost my wallet.

25. Phone call at work.

26. Family trip.

27. I went shopping.

28. What kind of music do you like?

29. Going to the library.

30. Where do your parents live?

31. Can you help me find a few things?

32. Paying for dinner.