Chương 2.

28.2K 2.2K 1.1K
                                    



❣️ GIỚI THIỆU NHÂN VẬT CHƯƠNG 2 ❣️

...

❣️ CẬP NHẬT THÔNG TIN NHÂN VẬT CŨ ❣️

1.       전정국
Jeon Jungkook
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Lý)
Ngoại hình: 1m70 – 58kg
Nhóm máu: A     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Học giỏi, có khả năng tiếp thu nhiều kiến thức cùng lúc, vẽ đẹp.
Đặc điểm tính cách: Bám người yêu, dỗ ngọt sẽ nghe lời, dễ bị dụ bằng kẹo.
Chiếm hữu ngầm, ai lớn tiếng thì cãi tay đôi tới bến.
Thành tích: Top 1 Ban Tự nhiên khối 10.
Tình trạng: Đang hẹn hò.

2.       김 태 형
Kim Taehyung.
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Toán)
Ngoại hình: 1m82 – 75kg
Nhóm máu: AB     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Đẹp !
Đặc điểm tính cách: Nóng tính, chiếm hữu cao.
Đam mê chăm "em bé"
Thành tích: Top 3 Ban Tự nhiên khối 11
Tình trạng: Đang hẹn hò.

3.       민 윤 기
Min Yoongi
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Toán)
Ngoại hình: 1m76 – 60kg
Nhóm máu: O     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Học giỏi – thể thao giỏi
Đặc điểm tính cách: Lạnh lùng
Không quan tâm bất cứ thứ gì ngoài lớp trưởng Park
Thích bóng rổ.
Thành tích: Top 2 Ban Tự nhiên khối 11
Tình trạng: Đang hẹn hò.

4.       박 지 민
Park Jimin
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Hóa)
Ngoại hình: 1m71 – 54kg
Nhóm máu: A     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Lớp trưởng nhiều năm liền.
Đặc điểm tính cách: Tốt bụng nhưng tùy đối tượng
Ngồi hay nằm đều phải dựa vào Yoongi.
Lớp trưởng nhưng hay vi phạm nội quy
Thành tích: Đồng Top 2 Ban Tự nhiên khối 11
Tình trạng: Đang hẹn hò.

5.       황 하 늘
Hwang Haneul.
Ban Xã hội khối C2 (chuyên Văn)
Ngoại hình: 1m78 – 60kg
Nhóm máu: A     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Học giỏi, quá đẹp trai
Đặc điểm tính cách: Dễ tính với bạn,
Ôn nhu với người yêu.
Thương em trai
Thích đọc sách, chơi game và bóng rổ.
Thành tích: Top 2 Ban Xã hội khối 11.
Đội phó đội tuyển chuyên Văn cấp trường.
Tình trạng: Độc thân.

6.       김 하 루
Kim Haru
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Hóa)
Ngoại hình: 1m57 – 45kg
Nhóm máu: AB     - Giới tính: Nữ
Ưu điểm: Có mẹ giàu!
Đặc điểm tính cách: Lớp trưởng có trách nhiệm.
Hòa đồng, vui vẻ, thẳng thắn.
Người chơi hệ vừa học vừa chơi
Thành tích: Top 3 Ban Tự nhiên khối 10
Tình trạng: Độc thân.

7.       송 민 혁
Song Minhyuk
Ban Tự nhiên khối A (chuyên Toán)
Ngoại hình: 1m71 – 65kg
Nhóm máu: AB     - Giới tính: Nam
Ưu điểm: Học giỏi.
Đặc điểm tính cách: Hiền lành, chăm chỉ.
Bị ám ảnh điểm số.
Thành tích: Top 2 Ban Tự nhiên khối 10
Tình trạng: Độc thân.

8.   임은용
Im Eunyeon
Ban Xã hội khối C (chuyên Văn)
Ngoại hình: 1m60 – 47kg
Nhóm máu: A     - Giới tính: Nữ
Ưu điểm: Gia thế tốt
Đặc điểm tính cách: Tự tin với nhan sắc và học lực.
Thỉnh thoảng hay ảo tưởng sức mạnh.
Xem thường người khác.
Thành tích: Không có.
Tình trạng: Độc thân.

9.       황 민 용
Hwang Minyong
Ban Xã hội khối C1 (chuyên Văn)
Ngoại hình: 1m72  – 50kg
Nhóm máu: AB     - Giới tính: Nữ
Ưu điểm: Mang vẻ đẹp phi giới tính.
Đặc điểm tính cách: Chiếm hữu cao.
Thành tích: Top 1 Ban Xã hội khối 11
Đội trưởng đội tuyển chuyên Văn.
Tình trạng: Đang hẹn hò.

taekook | School 2021Nơi câu chuyện tồn tại. Hãy khám phá bây giờ