Previous Page of 12Next Page

Từ vựng Tiếng Anh

spinner.gif

PARTT ONE :VOCABULARIES

TÊN CÁC LOÀI HOA

Hoa bướm : Pansy  

Hoa bất tử : Immortetle  

Hoa cẩm chướng : Carnation  

Hoa cúc : Chrysanthemum  

Hoa dâm bụt : Hibiscus  

Hoa sứ : Fragipane  

Hoa đào : Each blossom  

Hoa đồng tiền : Gerbera  

Hoa giấy : Bougainvillia  

Hoa huệ (ta) : Tuberose  

Hoa hải đường : Thea amplexicaulis  

Hoa hướng dương : Helianthus  

Hoa hòe : Sophora japonica  

Hoa hồng : Rose  

Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr.  

Hoa phong lan : Orchid  

Hoa lay-ơn : Gladiolus  

Hoa loa kèn : Lily  

Hoa mai : Apricot blossom  

Hoa mào gà : Celosia cristata Lin  

Hoa mẫu đơn : Peony  

Hoa mõm chó : snapdragon  

Hoa nhài : Jasmine  

Hoa phượng : Flame flower  

Hoa mía (sim) : Myrtly  

Hoa mua : Melastoma  

Hoa quỳnh : Phyllo cactus grandis  

Hoa sen : Lotus  

Hoa súng : Nenuphar  

Hoa tầm xuân: Eglantine  

Hoa thủy tiên : Narcissus  

Hoa thược dược: Dahlia  

Hoa tím : Violet  

Hoa vạn thọ : Tagetes paluta L.  

-hoa loa kèn(lily)  

-hoa huệ tâywhite-taberose)  

-hoa cúc(daisy)  

-hoa dỗ quyên( water-rail)  

-hoa trà( camelia )  

-hoa thuỷ tiên(narcissus)  

-hoa thược dược(dahlia)  

-hoa thạch thảo(heath-bell)  

-hoa lay ơn (glaliolus)  

-cúc vạn thọ(marrigold)  

-hoa lan(orchild)  

-hoa nhài(jasmine)  

-hoa violet(violet)

31 TỪ TIẾNG ANH ĐẸP NHẤT

1. mother: người mẹ, tình mẫu tử  

2. passion: tình cảm, cảm xúc  

3. smile: nụ cười thân thiện  

4. love: tình yêu  

5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu  

6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời  

7. destiny: số phận, định mệnh  

8. freedom: sự tự do  

9. liberty: quyền tự do  

10. tranquility: sự bình yên  

11. peace: sự hoà bình  

12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng  

13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan  

14. sweetheart: người yêu dấu  

15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng  

16. cherish: yêu thương  

17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình  

18. hope: sự hy vọng  

19. grace: sự duyên dáng  

20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn  

21. blue: màu thiên thanh  

22. sunflower: hoa hướng dương  

23. twinkle: sự long lanh  

24. serendipity: sự tình cờ, may mắn  

25. bliss: niềm vui sướng vô bờ  

26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành  

27. sophisticated: sự tinh vi  

28. renaissance: sự phục hưng  

29. cute: xinh xắn đáng yêu  

30. cosy: ấm cúng  

31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa

10 DANH TỪ TIẾNG ANH HAY DÙNG NHẤT

Dựa trên cuốn từ điển tiếng Anh Oxford tái bản lần gần đây nhất, các nhà nghiên cứu thuộc Nhà xuất bản trường ĐH Oxford đã phát hiện ra 10 danh từ được sử dụng phổ biến hơn hết thảy:

1. Time : Thời gian

2. Person : Người

3. Year : Năm

4. Way : Cách thức, Con đường

5. Day : Ngày

6. Thing : Vật, Việc,Thứ...

7. Man : Người, Đàn ông

8. World : Thế giới

9. Life : Cuộc sống

10. Hand :Bàn tay.

- Từ danh sách này, người ta bắt đầu đưa ra nhiều suy đoán thú vị về tâm lý cộng đồng người sử dụng tiếng Anh khắp thế giới:

- Họ là những người bị ám ảnh về thời gian, khi mà các từ chỉ thời gian luôn chiếm được những thứ hạng cao nhất:  

Ex: "Time" (Thời gian) ở vị trí đầu tiên, "Year" (Năm) đứng thứ 3, "Day" (Ngày) đứng thứ 5, "Week" (Tuần) thứ 17.

- "Work" (Công việc) ở vị trí thứ 16, trong khi "Rest" (Nghỉ ngơi) và "Play" (Chơi bời) "mất hút" trong top 100.

- "Money" (Tiền bạc) có vẻ không quan trọng lắm như nhiều người nghĩ, chỉ đứng thứ 65. Dù vậy các nhà nghiên cứu cho rằng lý do vì có nhiều từ thay thế tương tự, Ex: "Cash" (Tiền mặt) chẳng hạn.

- Người ta có vẻ thích nói về "Chiến tranh" ("War", thứ 49) nhiều hơn "Hòa bình" ("Peace" - không có mặt trong top 100)

 

1000 TỪ HAY DÙNG NHẤT

the, of, to, and, a, in, is, it, you, that, he, was, for, on, are, with, as, I, his, they, be, at, one, have, this, from, or, had, by, hot, word, but, what, some, we, can, out, other, were, all, there, when, up, use, your, how, said, an, each, she, which, do, their, time, if, will, way, about, many, then,

Previous Page of 12Next Page

Comments & Reviews (28)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended