Previous Page of 23Next Page

Từ vựng Tiếng Anh

spinner.gif

PARTT ONE :VOCABULARIES

TÊN CÁC LOÀI HOA

Hoa bướm : Pansy

Hoa bất tử : Immortetle

Hoa cẩm chướng : Carnation

Hoa cúc : Chrysanthemum

Hoa dâm bụt : Hibiscus

Hoa sứ : Fragipane

Hoa đào : Each blossom

Hoa đồng tiền : Gerbera

Hoa giấy : Bougainvillia

Hoa huệ (ta) : Tuberose

Hoa hải đường : Thea amplexicaulis

Hoa hướng dương : Helianthus

Hoa hòe : Sophora japonica

Hoa hồng : Rose

Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr.

Hoa phong lan : Orchid

Hoa lay-ơn : Gladiolus

Hoa loa kèn : Lily

Hoa mai : Apricot blossom

Hoa mào gà : Celosia cristata Lin

Hoa mẫu đơn : Peony

Hoa mõm chó : snapdragon

Hoa nhài : Jasmine

Hoa phượng : Flame flower

Hoa mía (sim) : Myrtly

Hoa mua : Melastoma

Hoa quỳnh : Phyllo cactus grandis

Hoa sen : Lotus

Hoa súng : Nenuphar

Hoa tầm xuân: Eglantine

Hoa thủy tiên : Narcissus

Hoa thược dược: Dahlia

Hoa tím : Violet

Hoa vạn thọ : Tagetes paluta L.

-hoa loa kèn(lily)

-hoa huệ tâywhite-taberose)

-hoa cúc(daisy)

-hoa dỗ quyên( water-rail)

-hoa trà( camelia )

-hoa thuỷ tiên(narcissus)

-hoa thược dược(dahlia)

-hoa thạch thảo(heath-bell)

-hoa lay ơn (glaliolus)

-cúc vạn thọ(marrigold)

-hoa lan(orchild)

-hoa nhài(jasmine)

-hoa violet(violet)

31 TỪ TIẾNG ANH ĐẸP NHẤT

1. mother: người mẹ, tình mẫu tử

2. passion: tình cảm, cảm xúc

3. smile: nụ cười thân thiện

4. love: tình yêu

5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu

6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời

7. destiny: số phận, định mệnh

Previous Page of 23Next Page

Comments & Reviews (28)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended