Xem trước of 6Tiếp theo >

Các Dịch Vụ Khách Hàng Của MobiFone

spinner.gif

Các Dịch Vụ Khách Hàng

 

1. Dịch vụ GPRS  

STT 

Loại cước 

Mức cước 

Ghi chú  

1 Cước đăng ký dịch vụ 

Miễn cước  

2 Cước thuê bao tháng 

Miễn cước  

3 Cước sử dụng dịch vụ 50 đồng/Kbyte  

3.1 Truyền dữ liệu trên nền GPRS (truy cập website, wap site) Tính cước thuê bao sử dụng GPRS  

3.2 Nhắn tin đa phương tiện MMS  

a) Nhắn tin MMS từ ĐTDĐ đến ĐTDĐ hoặc Email  

- Bản tin chỉ bao gồm các ký tự không có hình ảnh và âm thanh 

600 đồng/bản tin 

Tính cước thuê bao gửi tin  

- Bản tin bao gồm cả các ký tự, hình ảnh và âm thanh 

1.500 đồng/bản tin 

Tính cước thuê bao gửi tin  

b) Gửi MMS cho nhiều người (thuê bao di động, địa chỉ Email) từ máy ĐTDĐ (N số đích gửi đến)  

- Bản tin chỉ bao gồm các ký tự không có hình ảnh và âm thanh 

600 đồng/bản tinxN 

Tính cước thuê bao gửi tin  

- Bản tin bao gồm cả các ký tự, hình ảnh và âm thanh 1.500 đồng/bản tinxN Tính cước thuê bao gửi tin  

2. Cước các dịch vụ cung cấp tại website  

www.mobifone.com.vn  

3. MobiFunlive  

STT 

Loại cước 

Mức cước 

Ghi chú  

1 Từ Mobifone Web Portal tải nội dung dưới dạng Wap Push đến thuê bao trong nước  

Thuê bao gửi 

2.000 đồng/lần gửi 

Tính cước thuê bao gửi  

Thuê bao nhận 

50 đồng/Kbyte 

Tính cước truy cập GPRS  

2 Yêu cầu nội dung qua Wap Push bằng SMS đến số 995  

Thuê bao gửi 

2.000 đồng/lần gửi 

Tính cước thuê bao gửi  

Thuê bao nhận 50 đồng/Kbyte Tính cước truy cập GPRS  

 

Chú ý:  

Nội dung yêu cầu bao gồm nhạc chuông đa âm, logo màu, nền màn hình màu, nền màn hình chờ, trò chơi... 

Tính cước ngay khi yêu cầu được gửi đến hệ thống (MMSC, SMSC). 

Cước sử dụng dịch vụ gồm cước GPRS (45 đồng/Kbyte) và cước nội dung thông tin (do nhà cung cấp thông tin qui định).  

4. Dịch vụ MobiFun (912)  

Tên loại cước 

Cước phí  

Cước tải thông tin  

Nhạc chuông (Ringtone) 2.000đ/01 lần tải về máy ÐTDÐ  

Biểu tượng (Logo) - Nhà khai thác (Operater Logo) - Nhóm người gọi (Group Logo) 

2.000đ/01 lần tải về máy ÐTDÐ  

Trợ giúp (Help)  

400đ/01 lần trợ giúp  

Trở về biểu tượng ban đầu (Reset)  

Miễn cước  

Tải thông tin không thành công do gửi sai lệnh (yêu cầu đã được gửi thành công đến số 912) 

400đ/01 lần gửi  

Mức cước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.  

5. Dịch vụ chuyển vùng quốc tế  

Phí đăng ký: miễn phí  

Tiền đặt cọc cước cuộc gọi: 5.000.000 đồng  

Cách tính cước dịch vụ chuyển vùng quốc tế.  

6. Dịch vụ nhắn tin ngắn  

Phí đăng ký: Miễn phí  

Phí tháng: Miễn phí  

Cách tính cước  

Tên loại cước Cước phí  

Cước tin nhắn từ điện thoại di động Xem bảng cước của các dịch vụ tương ứng: Mobifone, MobiCard, Mobi4U, MobiPlay  

Cước nhắn tin từ Internet Xem phần cước từ Internet  

Cước nhận tin nhắn SMS của thuê bao Việt Nam chuyển vùng ra nước ngoài 0.165 USD/bản tin  

Cước nhắn tin SMS đi quốc tế của thuê bao nước ngoài chuyển vùng sang Việt Nam 0.165 USD/bản tin  

Cước nhắn tin SMS trong Việt Nam của thuê bao nước ngoài chuyển vùng sang Việt Nam 

0.088 USD/bản tin  

Mức cước trên bao gồm thuế giá trị gia tăng.  

7. Dịch vụ hộp thư thoại, Fax và Data  

Cước gọi vào hộp thư thoại để nhắn tin hoặc gửi fax: được tính như cuộc gọi di động.  

Cước lấy tin nhắn hoặc lấy fax từ hộp thư thoại tính bằng 50% mức cước thông tin di động nội vùng theo thời gian tương ứng với từng công đoạn (không áp dụng cho thuê bao chuyển vùng quốc tế)  

 

Giờ Thuê bao ÐTDÐMobiFone 

Thuê bao ÐTDÐMobiCard 

Thuê bao Mobi4U  

7h - 23h từ thứ 2 đến thứ 7 

75 đồng/6 giây 

125 đồng/6 giây 

85 đồng/6 giây  

12.5 đồng/1 giây 

20.835 đồng/1 giây 

14.17 đồng/6 giây  

(bao gồm VAT) (bao gồm VAT) (bao gồm VAT)

Xem trước of 6Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị