Previous Page of 8Next Page

tu vung hoc tieng hoa

spinner.gif

BÀI 1

你 nǐ Bạn, mày( ngôi thứ 2)

好 hǎo Tốt, khỏe

身体 shēntǐ Thân thể, sức khỏe

吗 ma Phải không( dùng cuối câu kể tạo thành câu hỏi)

很 hěn Rất

谢谢 xièxiè Cảm ơn

呢 ne Thế còn, còn...thì sao

我 wǒ Tôi, tao (Ngôi thứ 1)

也 yě Cũng

爸爸 bàba Bố

他 tā Anh ấy,nó,hắn

妈妈 māmā mẹ

她 tā Cô ấy,nó

再见 zàijiàn Tạm biệt

小李 xiǎolǐ Tiểu Lý

这 zhè Đây, này

是 shì Thì, là,phải, vâng

谁 shuí Ai

王强 wángqiáng Vương Cường

哥哥 gēgē Anh trai

学生 xuéshēng học sinh

不 bú Không

老师 lǎoshī Thày giáo

王 wáng Vương (họ)

您 nín

小英 xiǎoyīng Tiểu Anh

BÀI 2

叫 jiào Gọi là, tên là

什么 shénme Cái gì,gì, nào

名字 míngzì Tên

王海平 wánghǎipíng Vương Hải Bình

小王 xiǎowáng Tiểu Vương

吧 ba Nhé, thôi, đi( biểu thị cầu khiến, thương lượng)

李建强 lǐjiànqiáng Lý Kiến Cương

那 nà Kia, đó

朋友 péngyǒu Bạn bè

姓 xìng Họ, mang họ

阮 ruǎn Nguyễn

阮氏梅 ruǎnshìméi Nguyễn Thị Mai

请问 qǐngwèn Xin hỏi, làm ơn cho hỏi

方 fāng Phương (họ)

的 de Của( có lúc không cần dịch)

家 jiā Nhà, gia đình

贵姓 guìxìng Quí tính, họ

张 zhāng Trương (họ)

孩子 háizi Con, con cái

方世玉 fāngshìyù Phương Thế Ngọc

爷爷 yéyé Ông nội

真 zhēn Thực, thực sự,thật

乖 guāi Ngoan

BÀI 3

东亚 dōngyà Đông Á

银行 yínháng Ngân hàng

在 zài Ở, tại

哪儿 nǎr Ở đâu

就 jiù Chính( ý nhấn mạnh)

Previous Page of 8Next Page

Comments & Reviews (8)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended