Previous Page of 3Next Page

thi tuong lai

spinner.gif

Thì tương lai (Future)

Lượt xem: 10500

Tương lai đơn giản (Simple Future)

Hình thức

Tương lai đơn giản = Shall / Will + Nguyên mẫu không có To

Xác địnhPhủ định

I will/I'll workI will not/I won't work

You will/You'll workYou will not/You won't work

He will/He'll workHe will not/He won't work

We will/We'll workWe will not/We won't work

You will/You'll workYou will not/You won't work

They will/They'll workThey will not/They won't work

Nghi vấn Nghi vấn phủ định

Shall I work?Shall I not work?/Shan't I work?

Will you work?Will you not work?/Won't you work?

Will he work?Will he not work?/Won't he work?

Shall we work?Shall we not work?/Shan't we work?

Will you work?Will you not work?/Won't you work?

Will they work?Will they not work?/Won't they work?

·Will thông dụng hơnShall , nhưng không trang trọng bằngShall .Chẳng hạn, I ensure that customers shall receive a warm welcome from my company(Tôi bảo đảm khách hàng sẽ được công ty tôi tiếp đón nồng nhiệt), The coastal defences shall be personally inspected by Fleet Admiral (Các tuyến phòng thủ bờ biển sẽ do đích thân thủy s­ đô đốc kiểm tra),The private enterprises shall maintain their operations until further notice(Các doanh nghiệp t­ nhân sẽ duy trì hoạt động của mình đến khi có thông báo mới).

·Shall I và Shall we dùng để mở đầu lời gợi ý.Chẳng hạn,Shall I come in? (Tôi vào được chứ?), Shall we go home? (Chúng ta về nhà nhé?).

Công dụng

·Diễn tả một ý kiến, một dự đoán về tương lai (nhất là khi đi kèm các động từ Assume , be afraid , be /feel sure , believe , daresay , doubt , expect , hope , know , suppose , think , wonder hoặc các phó từ Perhaps , maybe , possibly , probably , surely).

Ví dụ:

- We shall soon be home (Chẳng mấy chốc nữa chúng ta sẽ có mặt ở nhà)

- How long will you stay here? (Anh sẽ ở lại đây bao lâu?)

- He is sure that everyone will arrive later than usual

(Anh ta tin chắc rằng mọi người sẽ đến muộn hơn th­ờng lệ)

- I hope that she will think again before offering her resignation

(Tôi mong rằng cô ta sẽ suy nghĩ lại Trước khi nộp đơn xin thôi việc)

- I wonder where I shall be next year (Tôi phân vân không biết sang năm tôi sẽ ở đâu)

- Perhaps they will not forget to revenge their companions in arms

(Có lẽ họ sẽ không quên trả thù cho chiến hữu của họ)

·Diễn tả một lời yêu cầu, một mệnh lệnh.

Ví dụ :

- Will you help me, please? (Anh vui lòng giúp tôi chứ?)

Previous Page of 3Next Page

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended