Xem trước of 2Tiếp theo >

thi tuong lai

spinner.gif

Thì tương lai (Future)

Lượt xem: 10500

Tương lai đơn giản (Simple Future)

Hình thức

Tương lai đơn giản = Shall / Will + Nguyên mẫu không có To

Xác địnhPhủ định

I will/I'll workI will not/I won't work

You will/You'll workYou will not/You won't work

He will/He'll workHe will not/He won't work

We will/We'll workWe will not/We won't work

You will/You'll workYou will not/You won't work

They will/They'll workThey will not/They won't work

Nghi vấn Nghi vấn phủ định

Shall I work?Shall I not work?/Shan't I work?

Will you work?Will you not work?/Won't you work?

Will he work?Will he not work?/Won't he work?

Shall we work?Shall we not work?/Shan't we work?

Will you work?Will you not work?/Won't you work?

Will they work?Will they not work?/Won't they work?

·Will thông dụng hơnShall , nhưng không trang trọng bằngShall .Chẳng hạn, I ensure that customers shall receive a warm welcome from my company(Tôi bảo đảm khách hàng sẽ được công ty tôi tiếp đón nồng nhiệt), The coastal defences shall be personally inspected by Fleet Admiral (Các tuyến phòng thủ bờ biển sẽ do đích thân thủy s­ đô đốc kiểm tra),The private enterprises shall maintain their operations until further notice(Các doanh nghiệp t­ nhân sẽ duy trì hoạt động của mình đến khi có thông báo mới).

·Shall I và Shall we dùng để mở đầu lời gợi ý.Chẳng hạn,Shall I come in? (Tôi vào được chứ?), Shall we go home? (Chúng ta về nhà nhé?).

Công dụng

·Diễn tả một ý kiến, một dự đoán về tương lai (nhất là khi đi kèm các động từ Assume , be afraid , be /feel sure , believe , daresay , doubt , expect , hope , know , suppose , think , wonder hoặc các phó từ Perhaps , maybe , possibly , probably , surely).

Ví dụ:

- We shall soon be home (Chẳng mấy chốc nữa chúng ta sẽ có mặt ở nhà)

- How long will you stay here? (Anh sẽ ở lại đây bao lâu?)

- He is sure that everyone will arrive later than usual

(Anh ta tin chắc rằng mọi người sẽ đến muộn hơn th­ờng lệ)

- I hope that she will think again before offering her resignation

(Tôi mong rằng cô ta sẽ suy nghĩ lại Trước khi nộp đơn xin thôi việc)

- I wonder where I shall be next year (Tôi phân vân không biết sang năm tôi sẽ ở đâu)

- Perhaps they will not forget to revenge their companions in arms

(Có lẽ họ sẽ không quên trả thù cho chiến hữu của họ)

·Diễn tả một lời yêu cầu, một mệnh lệnh.

Ví dụ :

- Will you help me, please? (Anh vui lòng giúp tôi chứ?)

- You will drive me to the post office, won't you? (Anh đ­a tôi đến b­u điện, được không?)

- You will address the letters of invitation and post them this afternoon

(Anh phải ghi địa chỉ lên các th­ mời và chiều nay mang ra b­u điện gửi đi)

·Trong mẩu tin t­ờng thuật hoặc báo chí.Chẳng hạn, The Primer Ministerwill open a new industrial zonetomorrow morning(Sáng mai, Thủ t­ớng sẽ khánh thành một khu công nghiệp mới).

·Trong câu điều kiện loại 1.

Ví dụ :

-If it rains, Ba will go there by taxi (Nếu trời m­a, Ba sẽ đi taxi đến đó)

-If he hasn't finished with his coworkers, we shall wait for him at the canteen (Nếu ông ta ch­a giải quyết xong công việc với các đồng sự, chúng tôi sẽ đợi ông ta ở căng-tin)

Lưu ý

·Be going to nghĩa là "Sắp sửa" (tương lai gần), "Dự định".

Ví dụ :

- It is going to rain (Trời sắp m­a)

- We are going to take our driving-test (Chúng tôi sắp thi lấy bằng lái xe)

- I am going to buy a cheap but powerful car

(Tôi định mua một chiếc xe rẻ tiền nhưng chạy khoẻ)

- He is going to resign as ambassador-at-large (Ông ta định từ chức đại sứ Lưu động)

Tương lai liên tiến (Future Continuous)

Hình thức

Tương lai liên tiến = Tương lai đơn giản của To Be + Hiện tại phân từ.

·Xác định :I shall/will be working, We shall/will be working, He/she/it will be working ...

·Phủ định :I shall not/shan't be working, I will not/won't be working,We shall not/shan't be working, We will not/won't be working, He/she/it will not/won't be working ...

Xem trước of 2Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị