làm quen với cấu trúc câu trong tiếng Anh nhé

spinner.gif

Đối với người mới học tiếng Anh ,việc viết đươc một câu cho đúng văn phạm đôi khi lại trở thành một việc hết sức khó khăn .Lý do là các bạn chưa nắm được những cấu trúc cơ bản .Để giúp các bạn khắc phục được việc này .Hôm nay chúng ta cùng nhau làm quen với cấu trúc câu trong tiếng Anh nhé ! 

Trước hết ta xem xét về câu đơn  

Thông thường một câu gồm 3 yếu tố căn bản là :S( chủ từ ),V (động từ ) ,O (túc từ ) 

Chủ từ là người /vật thực hiện hành động (động từ ) 

Túc từ là người /vật mà động từ tác động lên  

ví dụ :I buy a book  

Ta sẽ hỏi ai thực hiện hành đông mua (buy) ? 

câu trả lời là tôi (I ),vậy I là chủ từ  

Ta hỏi :mua cái gì ? 

Câu trả lời là a book (quyển sách ),vậy quyển sách là túc từ  

Ngoài 3 yếu tố căn bản trên ,câu còn có thể có thêm nơi chốn ,thời gian  

ví dụ : 

I bought a book in a bookshop yesterday 

Cũng dễ thấy a bookshop là nơi chốn ,và yesterday là thời gian 

Trở lại 3 yếu tố chính S V O .Không phải lúc nào 1 câu cũng đói hỏi đủ 3 yếu tố này .vì với riêng động từ ta có thể phân làm 3 loại : 

+ Tha động từ  

LÀ dộng từ luôn luôn lúc nào cũng phải có một túc từ theo sau 

Để cho dễ nhớ các bạn có thể ghi nhớ là tha động từ là động từ mà lúc nào cũng phải "tha " theo nó một túc từ  

ví dụ : 

I like it (tôi thích nó ) 

Ta không thể nói : I like (tôi thích )rồi ngưng lại  

Một số động từ luôn là tha động từ là: 

Allow (cho phép ) 

Blame (trách cứ ,đổ lổi ) 

Enjoy (thích thú ) 

Have (có ) 

Like (thích) 

Need (cần ) 

Name (đặt tên ) 

Prove (chứng tỏ ) 

Remind (nhắc nhỡ ) 

Rent (cho thuê ) 

Select (lựa chọn ) 

Wrap (bao bọc ) 

Rob (cướp ) 

Own (nợ ) 

Greet (chào ) 

......

 

ex: 

I rent (sai) 

I rent a car (đúng )

+ Các động từ luôn là tự động từ  

Faint(ngất ) 

Hesitate (do dự) 

Lie (nối dối ) 

Occur (xãy ra ) 

Pause (dừng lại ) 

Rain (mưa ) 

Remain (còn lại ) 

Sleep (ngủ ) 

..... 

I remain a book (sai) 

I lie him (sai) 

I lie (đúng ) 

+ các động từ vừa là tha động từ vừa là tự động từ

Answer (trả lời ) 

Ask (hỏi ) 

Help (giúp đỡ ) 

Read (đọc ) 

Touch (sờ ) 

Wash (rửa ) 

Write (viết ) 

..... 

ví dụ : 

I read a book. (đúng ) 

I read .( cũng ...đúng luôn ) 

Để chắc chắn về cách sử dụng chúng bạn nên tra tự điển ,nếu thấy ghi là : v.t(chữ v là viết tắt của chữ transitive ) là là tha động từ 

còn ghi là v.i (chữ i là viết tắt chữ intransitive ): tự động từ  

Cũng có những mẫu câu không có chủ từ như trong câu mệnh lệnh  

ví dụ : 

Go ! 

Tóm lại chúng ta cùng tóm tắt lại các cấu trúc của 1 câu đơn qua các ví dụ dưới đây nhé ! 

Write ! (V ) 

Write it ! (V + O) 

I write it. (S + V + O ) 

I buy a book in the bookshop.( S + V + O + NƠI CHỐN ) 

I bought a book in the bookshop yesterday( S + V + O + NƠI CHỐN + THỜI GIAN )

Kỳ sau chúng ta sẽ tiếp tục làm quen với những cấu trúc câu phức tạp hơn

Comments & Reviews (2)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended