Previous Page of 3Next Page

BẢNG MỘT SỐ LỆNH TRONG AUTOCAD - PHẦN 2D

spinner.gif

Tên lệnh : Align 

Nhập tắt, Phím tắt : Al 

TÁC DỤNG : Sao, xoay và thay đổi tỉ lệ đối tượng định theo đường

Tên lệnh : Arc 

Nhập tắt, Phím tắt : A 

TÁC DỤNG : Vẽ cung tròn

Tên lệnh : Arctext 

Nhập tắt, Phím tắt : Arctext 

TÁC DỤNG : Định chữ theo cung tròn

Tên lệnh : Area 

Nhập tắt, Phím tắt : Aa 

TÁC DỤNG : Tính diện tích

Tên lệnh : Array 

Nhập tắt, Phím tắt : Ar 

TÁC DỤNG : Tạo mảng 1 đối tượng

Tên lệnh : Attdef và DDattdef 

Nhập tắt, Phím tắt : -At ; At 

TÁC DỤNG : Đặt thuộc tính cho khối (Block)

Tên lệnh : Attdisp 

Nhập tắt, Phím tắt : Attdisp 

TÁC DỤNG : Hiển thị thuộc tính

Tên lệnh : Attedit và Ddatte 

Nhập tắt, Phím tắt : -Ate ; Ate 

TÁC DỤNG : Soạn lại thuộc tính

Tên lệnh : Attext và Ddattext 

Nhập tắt, Phím tắt : Attext Ddattext 

TÁC DỤNG : Xuất thuộc tính ra file văn bản

Tên lệnh : Base 

Nhập tắt, Phím tắt : Base 

TÁC DỤNG : Định điểm chèn

Tên lệnh : Bhatch 

Nhập tắt, Phím tắt : Bh, H 

TÁC DỤNG : Tô vùng

 

Tên lệnh : Blipmode 

Nhập tắt, Phím tắt : Blipmode 

TÁC DỤNG : Chế độ dấu kiểm dạng (+)

TÊN LỆNH NHẬP TẮT, PHÍM TẮT TÁC DỤNG 

Align Al Sao, xoay và thay đổi tỉ lệ đối tượng định theo đường 

Arc A Vẽ cung tròn 

Arctext Arctext Định chữ theo cung tròn 

Area Aa Tính diện tích 

Array Ar Tạo mảng 1 đối tượng 

Attdef và 

DDattdef -At 

At Đặt thuộc tính cho khối (Block) 

Attdisp Attdisp Hiển thị thuộc tính 

Attedit và Ddatte -Ate 

Ate Soạn lại thuộc tính 

Attext và 

Ddattext Attext 

Ddattext Xuất thuộc tính ra file văn bản  

Base Base Định điểm chèn 

Bhatch Bh, H Tô vùng 

Blipmode Blipmode Chế độ dấu kiểm dạng (+) 

Block B Tạo khối 

Break Br Cắt đoạn thẳng giữa 2 điểm 

Chamfer Cha Vát 2 đường thẳng 

Change -Ch Thay đổi 1 số tính chất đối tượng 

Chprop và Ddchprop Ch 

Tính chất của đối tượng 

Circle C Vẽ đường tròn 

Clipit Clipit Khoanh vùng 1 đối tượng 

Copy Co, Cp Sao chép  

Copyclip Ctrl+C Sao chép Copy --> Paste 

Cutclip Ctrl+X Cắt Cut --> Paste 

Ddedit Ed Thay đổi dòng Text 

Ddim D Kích thước 

Ddmodify Mo Thay đổi tính chất đối tượng 

Ddselect Se Lựa chọn 

DdUCS Uc Thay đổi hệ trục 

DDvpoint Vp Thay đổi điểm nhìn 

Dimaligned Dal Ghi kích thước theo hướng đối tượng 

Dimangular Dan Ghi kích thước góc 

Dimbaseline Dba Đường kích thước chuẩn 

Dimcenter Dce Đánh dấu tâm 1 đường hay cung tròn 

Dimcontinue Dco Ghi kích thước liên tục 

Dimdiameter Ddi Ghi kích thước đường kính 

Dimedit Ded Thay đổi kích thước 

Dimlinear Dli Ghi kích thước theo trục toạ độ 

Dimordinate Dor Kích thước đến gốc toạ độ 

Dimradius Dra Ghi kích thước bán kính 

Dimstyle Dst Kiểu kích thước 

Distance Di Tính khoảng cách 

Divide Div Chia đoạn bằng nhau (số đoạn) 

Dtext Dt Viết dòng văn bản đơn 

Dview Dv Góc nhìn phối cảnh trong 3D 

Elevation Elev Thay đổi độ cao 

Ellipse El Vẽ Elíp, cung Elíp 

Erase E Xoá 

Explode X Phá vỡ đối tượng đa thành phần 

Export Exp Xuất file vẽ ra 

Extend Ex Kéo dài đến 1 đối tượng 

Extrude Ext Tạo chiều cao cho đối tượng 

Fillet F Vẽ cung tiếp tuyến với 2 đối tượng 

Grid F7, Ctrl+G Chế độ mạng lưới điểm (Grid) 

Grips Gr Ô kiểm đối tượng 

Group G, -G Nhóm đối tượng 

Hatch H, -H Tô vùng chọn 

Hatchedit He Hiệu chỉnh vùng tô 

Help ?, F1 Menu Help 

Hide Hi Chế độ ẩn (ẩn đối tượng khuất) 

Id Id Thông số bản vẽ 

Image Im, -Im Chèn ảnh 

Insert và Ddinsert I 

-I Chèn, hiệu chỉnh khối (Block) 

Intersect In Giao các miền (Region)

Layer La,-La Các hiệu chỉnh về lớp 

Layfrz Layfrz Làm đông lớp (Layer) 

Laylck Laylck Khoá lớp (Layer) 

Layoff Layoff Ẩn líp (Layer) 

Layon Layon Hiện lớp (Layer) 

Laythw Laythw Làm tan lớp (Layer)

Previous Page of 3Next Page

Comments & Reviews (4)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended