Previous Page of 3Next Page

Bài tập lập trình C

spinner.gif

Danh sách bài tập ôn tập  

Môn học: Lập trình cơ bản  

1 Viết chương trình nhập vào toạ độ đỉnh A, B và C của tam giác ABC (trên mặt phẳng). K tra xem  

ABC có phải là tam giác vuông hay không?  

2 Viết chương trình nhập tọa độ tâm O và bán kính r của 1 hình tròn. Nhập vào từ bàn phím tọa độ đ  

M bất kỳ (trên mặt phẳng). Cho biết vị trí tương đối của M so với đường tròn: ở trong, trên hay ngoài  

đường tròn?  

3 In ra bảng mã ASCII.  

4: Viết chương trình tính ước số chung lớn nhất của 2 số nhập vào từ bàn phím. Dùng vòng lặp do -  

while để tính nhiều lần, khi nào muốn kết thúc nhấn <Esc>  

5 Viết chương trình k tra tính đối xứng của một số, dùng vòng lặp do - while để cho phép  

nhập và k tra nhiều lần, để thoát người dùng nhấn ESC.  

6 Nhập các số thực a, b, c. Giải và biện luận phương trình trùng phương ax4  

+ bx2 

+ c = 0.  

7 Giải phương trình bậc 2, đặt bẫy không cho nhập hệ số a=0.  

8 Nhập số nguyên dương n, tính tổng các chữ số và số các chữ số của nó.  

9: Tìm trong khoảng từ 100 đến 1000 các số có giá trị bằng tổng lập phương các chữ số của nó.  

10: Lập trình tìm tất cả cặp số nguyên a,b (1≤ a,b ≤100) sao cho a 

+b2 

là số chính phương.  

11: Lập trình giải 2 bài toán cổ: "Vừa gà vừa chó. Ba mươi sáu con. Bó lại cho tròn.  

Một trăm chân chẵn. Hỏi có bao nhiêu gà và bao nhiêu chó?" .  

12:Giải bài toán "Trăm trâu trăm cỏ. Trâu đứng ăn năm. Trâu nằm ăn ba. Lụ khụ trâu  

già. Ba con một bó. Hỏi có bao nhiêu trâu mỗi loại?".  

13:Số nguyên n < 1 000 000 được gọi là số hạnh phúc nếu tổng 3 chữ số đầu của nó  

bằng tổng 3 chữ số cuối(nếu không đủ 6 chữ số thì thêm số 0 vào trước cho đủ). Lập trình  

tìm tất cả số hạnh phúc.  

14: In ra bảng cửu chương.  

15: Tìm các số tự nhiên bé hơn N bằng tổng các ước số của nó kể cả 1(số Amstrong - số hoàn hảo).  

16: In ra các cách để có 300000đ với các tờ tiền mệnh giá 1000, 2000, 5000, 10000, 20000.  

17 Lập trình cho biết mã của ký tự vừa nhập từ bàn phím  

18 Tìm những giá trị x, y, z (< 100) thoả mãn điều kiện: x2 

+ y2 

= z 

 

19 Nhập số nguyên dương n và m. Tìm hai chữ số cuối của n luỹ thừa m  

20:Tính tổng hai số chỉ thời gian (giờ, phút, giây)  

21 In hình tam giác cân đặc nếu cho biết đường cao (bằng các dấu *).  

23 In ra tất cả các ước của số n.  

24 Tìm k nhỏ nhất để 2k 

>=n.  

25 Viết chương trình tính cước taxi: Viết 1 chương trình tính cước Taxi.Biết rằng : Km  

đầu tiên là 5000 đ, 200m tiep theo la 1000đ. Nếu lớn hơn 30km thì mỗi km thêm ra sẽ là  

3000 đ. Hãy nhập vào số km sau đó in ra số tiền cần trả  

26 Tìm k lớn nhất để 4k 

bé hơn n.  

27 In ra năm âm lịch tương ứng với năm nhập vào  

28 Nhập vào một số từ 100 đến 999. In chữ số phần trăm, chục, đơn vị  

29 Giải hệ phương trình bậc nhất  

30 Nhập vào hai số và một ký hiệu phép toán, tính giá trị của biểu thức được thành lập từ hai số và  

phép toán trên.  

31 Biểu diễn một số lẻ dương dưới dạng 2p 

-1 (p nguyên dương).  

32 Tính lương cuối tháng của nhân viên. Lương thực lĩnh của nhân viên bằng lương cứng cộng với thưởng trong đó lương được nhập từ bàn phím, trợ cấpđược phân bổ theo  

loại như sau:  

A: 300  

B: 250  

loại khác: 100.  

33 Viết chương trình tính diện tích các hình học (tổ chức dạng hàm)  

34 Tính giai thừa của N: N!  

35 Tính N!!  

36:Viết hàm tính tổ hợp chập K của N.  

37 Tìm BSCNN của 2 số nguyên dương a và b.  

38 Lãi suất tiết kiệm là t% / tháng (t nhập từ bàn phím). Nhập số vốn ban đầu n, số tháng gửi k.  

Tính số tiền nhận được sau k tháng.  

39 Lãi suất tiết kiệm là t% / tháng (t nhập từ bàn phím). Nhập số vốn ban đầu n và số tiền cần nhận

Previous Page of 3Next Page

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended