Previous Page of 10Next Page

Nhung cau tieng anh thong dung

spinner.gif

Giao Tiep

You are welcom: k có chi

I heard so much about you: tôi đã nghe rất nhiều về bạn

I didn't catch your name: tôi k nghe kịp tên của bạn

Do you two know each othes?: 2 người có biết nhau k?

Long time no see: lâu ngày không gặp

Thanks you for a nice day: cảm ơn về một ngày tuyệt vời

You make me...: bạn la'm tôi...

If there's anything I can do,please don't hesitate,to call me: nếu đó là việc tôi có thể làm,đùng nga,i hãy gọi cho tôi

That's to bad: thật là đáng tiếc

I feed blue: tôi cảm thấy chán

Calm down,and every thing will be ok: hãy bình tĩnh, rồi mọi việc sẽ ổn thôi

There is no help for it: vô phương cứu chữa

It make me really up set: nó thật sự làm tôi khó chịu

Let's forget about it: xin hãy bỏ qua

I did mean that: tôi k có ý đó

But I belive that my fate'll be changed by me: mình tin rằng số phận của mình sẽ được thay đổi bởi mình

I try my best to ...: tôi sẽ cố gắn hết sức để..

In God's own time: chỉ có chúa mới biết bao giờ

Let's me do it: hãy để tôi làm nó cho

Is this seat available: chổ này trống phải k?

Are you enjoying this party?: bạn thích buổi tiệc này chứ

Are you oldest or youngest in your family?: bạn là con thứ mấy trong gia đình?

Cụm từ có giới từ thông dụng

_ From time to time ( occasionally): thỉnh thoảng.

_ Out of town ( away): đi vắng, đi khỏi thành phố.

_ Out of date( old): cũ, lỗi thời.

_ Out of work ( jobless, unemployed): thất nghiệp.

_ Out of the question ( impossible): không thể được.

_ Out of order ( not functioning): hư, không hoạt động.

_ By bus/ plane/ train/ ship/ car/ bike: bằng xe buýt/ phi cơ/ xe lửa/ tàu/ xe hơi/ xe đạp

( chỉ phương tiện vận chuyển).

_ By then: vào lúc đó.

_ By way of ( via): ngang qua, qua ngả.

_ By the way ( incidentally): tiện thể.

_ By far ( considerably): rất, rất nhiều.

_ By accident ( by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý.

_ In time (not late, early enough): không trễ, đủ sớm.

_ In touch with ( in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.

_ In case ( if): nếu, trong trường hợp.

_ In the event that ( if): nếu, trong trường hợp

Previous Page of 10Next Page

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended