Xem trước of 19Tiếp theo >

1000 cum tu tieng anh thong dung

spinner.gif
Một vài.
A few. Một ít.
A little. Cách nay đã lâu.
A long time ago.   Vé một chiều.
A one way ticket. Vé khứ hồi.
A round trip ticket. Khoảng 300 cây số.
About 300 kilometers. Đối diện bưu điện.
Across from the post office. Suốt ngày.
All day.     Tôi phát âm nó đúng không?
Am I pronouncing it correctly?     Amy là bạn gái của John.
Amy is John's girlfriend.     Còn bạn?
And you?     Còn gì nữa không?
Anything else?     Có buổi hòa nhạc nào không?
Are there any concerts?     Tối nay họ có tới không?
Are they coming this evening?     Chúng giống nhau không?
Are they the same?     Bạn sợ không?
Are you afraid?     Bạn có dị ứng với thứ gì không?
Are you allergic to anything?     Bạn có phải là người Mỹ không?
Are you American?     Bạn có bận không?
Are you busy?     Bạn có thoải mái không?
Are you comfortable?     Tối nay bạn tới không?
Are you coming this evening?     Tối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight?     Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
Are you going to attend their wedding?     Bạn sẽ giúp cô ta không?
Are you going to help her?     Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train?     Bạn ở đây một mình hả?
Are you here alone?     Bạn có đói không?
Are you hungry?     Bạn có gia đình không?
Are you married?     Bạn có khỏe không?
Are you okay?     Bạn sẵn sàng chưa?
Are you ready?     Bạn ốm hả?
Are you sick?     Bạn chắc không?
Are you sure?     Bạn đang chờ ai đó hả?
Are you waiting for someone?     Hôm nay bạn có làm việc không?
Are you working today?     Ngày mai bạn có làm việc không?
Are you working Tomorrow?     Con của bạn có đi với bạn không?
Are your children with you?     Càng sớm càng tốt.
As soon as possible.     Lúc 3 giờ chiều.
At 3 o'clock in the afternoon.     Lúc 3 giờ.
At 3 o'clock.     Tại đường số 5.
At 5th street.     Lúc 7 giờ tối.
At 7 o'clock at night.     Lúc 7 giờ sáng.
At 7 o'clock in the morning.     Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
At what time did it happen?    

Lúc mấy giờ?
At what time?

Lái xe cẩn thận.
Be careful driving.     Hãy cẩn thận.
Be careful.     Hãy yên lặng.
Be quiet.     Sau ngân hàng.
Behind the bank.     Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi.
Bring me my shirt please.    

Việc làm ăn tốt.
Business is good.

Gọi điện cho tôi.
Call me.   Gọi cảnh sát.
Call the police. Tôi có thể vào Internet ở đây không?
Can I access the Internet here? Tôi có thể mượn một ít tiền không?
Can I borrow some money? Tôi có thể mang theo bạn không?
Can I bring my friend? Làm ơn cho một ly nước.
Can I have a glass of water please? Làm ơn cho tôi hóa đơn.
Can I have a receipt please? Làm ơn đưa phiếu tính tiền.
Can I have the bill please? Tôi có thể giúp gì bạn?
Can I help you? Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
Can I make an appointment for next Wednesday? Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
Can I see your passport please? Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
Can I take a message? Tôi có thể mặc thử không?
Can I try it on? Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
Can I use your phone? Có thể rẻ hơn không?
Can it be cheaper? Làm ơn đưa xem thực đơn.
Can we have a menu please. Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
Can we have some more bread please? Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
Can we sit over there? Bạn có thể gọi lại sau được không?
Can you call back later? Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
Can you call me back later? Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?
Can you carry this for me? Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor? Bạn có thể sửa cái này không?
Can you fix this? Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
Can you give me an example? Bạn có thể giúp tôi không?
Can you help me? Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
Can you hold this for me? Bạn có thể nói lại điều đó được không?
Can you please say that again? Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
Can you recommend a good restaurant? Bạn có thể lập lại điều đó được không?
Can you repeat that please? Bạn có thể chỉ cho tôi không?
Can you show me?     Bạn có thể nói lớn hơn được không?
Can you speak louder please? Bạn biết bơi không?
Can you swim?     Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
Can you throw that away for me? Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Can you translate this for me? Dĩ nhiên!
Certainly! Chúc sức khỏe!
Cheers!   Chicago rất khác Boston.
Chicago is very different from Boston.  

Tới đây.
Come here.

Xem trước of 19Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá (1)



library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị