Cau 3: Khai niem di tich LSVH

spinner.gif

Câu 3: Khái niệm di tích lịch sử Văn hoá

Hán Việt tự điển

- Di: Sót lại, rơi lại, để lại

- Tích: Tàn tích, dấu vết

Di tích: Tàn tích, dấu vết còn lại của quá khứ

Đại từ điển Tiếng Việt: di tích LSVH là Tổng thể những công trình, địa điểm, đồ vật hoặc tác phẩm, tài liệu có giá trị lịch sử hay giá trị văn hoá được lưu lại.

Luật Di sản văn hoá của nước CHXHCN Việt Nam được quốc hội khoá X thông qua trong kỳ họp thứ 9 ngày 29.09.2001

Di tích lịch sử - văn hoá là công trình xây dựng, địa điểm và các di vật, cổ vật bảo vật quốc gia thuộc công trình địa điểm đó có giá trị lịch sử văn hoá khoa học

Danh lam thắng cảnh là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử, thẩm mỹ, khoa học.

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended