Xem trước of 2Tiếp theo >

Một số ngữ động từ thường gặp

spinner.gif

Một số ngữ động từ thường gặp 

Đó là những động từ kết hợp với 1, 2 hoặc đôi khi 3 giới từ, khi kết hợp ở dạng như vậy ngữ nghĩa của chúng thay đổi hẳn so với nghĩa ban đầu. 

• To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt.  

• To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề  

• To call on: yêu cầu / đến thăm  

• To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after)  

• To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về  

• To check out: điều tra, xem xét.  

• To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) <> check in.  

• To check (up) on: điều tra, xem xét.  

• To close in (on): tiến lại gần, chạy lại gần  

• To come along with: đi cùng với  

• To count on = depend on = rely on  

• To come down with: mắc phải một căn bệnh  

• Do away with = get rid of: tống khứ, loại bỏ, trừ khử  

• To daw up = to draft: soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng)  

• To drop out of = to withdraw from: bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng)  

• To figure out: Hình dung ra được, hiểu được.  

• To find out: khám phá ra, phát hiện ra.  

• To get by: Lần hồi qua ngày, sống sót qua được  

• To get through with: kết thúc  

• To get through to: thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu  

• To get up: dậy/ tổ chức.  

• To give up: bỏ, từ bỏ  

• To go along with: đồng ý với  

• To hold on to: vẫn giữ vững, duy trì  

• To hold up: cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được (bất chấp sức ép bên ngoài hoặc sử dụng lâu)  

• To keep on doing smt: vẫn tiếp tục không ngừng làm gì  

• To look after: trông nom, săn sóc  

• To look into: điều tra, xem xét  

• To pass out = to faint: ngất (nội động từ, không dùng bị động)  

• To pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra  

• To point out: chỉ ra, vạch ra  

• To put off: trì hoãn, đình hoãn  

• To run across: khám phá, phát hiện ra (tình cờ)  

• To run into sb: gặp ai bất ngờ  

• To see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy  

• To take off: cất cánh <> to land  

• To take over for: thay thế cho  

• to talk over: bàn soạn, thảo luận về  

• to try out: thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)  

• to try out for: thử vai, thử giọng (1 vở kịch, buổi biểu diễn)  

• To turn in: giao nộp, đệ trình / đi ngủ  

• To watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)  

Cách sử dụng giới từ 

• During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)  

• From = từ >< to =" đến" time =" đôi">  

• Out of=ra khỏi>< date =" mới," work =" thất" question =" không" order =" hỏng," into="vào"> 

• By: 

động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library) 

động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window) 

by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra) 

by + phương tiện giao thông = đi bằng 

by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL) 

by way of= theo đường... = via 

by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên 

by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện 

by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh 

by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><> 

• In = bên trong 

In + month/year 

In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút) 

In the street = dưới lòng đường 

In the morning/ afternoon/ evening 

In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai 

In future = from now on = từ nay trở đi 

In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc 

In the way = đỗ ngang lối, chắn lối 

Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng 

In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng 

In the mean time = meanwhile = cùng lúc 

In the middle of (địa điểm)= ở giữa 

In the army/ airforce/ navy 

In + the + STT + row = hàng thứ... 

In the event that = trong trường hợp mà

Xem trước of 2Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị