Xem trước of 4Tiếp theo >

Bang he thong tai khoan

spinner.gif

Loại Tài khoản 1 - Tài sản ngắn hạn có 24 tài khoản, chia thành 6 nhóm: 

Nhóm Tài khoản 11 - Vốn bằng tiền, có 3 tài khoản: 

- Tài khoản 111 - Tiền mặt; 

+ Tài khoản 1111 - Tiền Việt Nam 

+ Tài khoản 1112 - Ngoại tệ 

+ Tài khoản 1113 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 

- Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng; 

+ Tài khoản 1121 - Tiền Việt Nam; 

+ Tài khoản 1122 - Ngoại tệ; 

+ Tài khoản 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý. 

- Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển. 

+ Tài khoản 1131 - Tiền Việt Nam 

+ Tài khoản 1132 - Ngoại tệ 

Nhóm Tài khoản 12 - Đầu tư tài chính ngắn hạn, có 3 tài khoản: 

- Tài khoản 121- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn; 

+ Tài khoản 1211 - Cổ phiếu; 

+ Tài khoản 1212 - Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu. 

- Tài khoản 128 - Đầu tư ngắn hạn khác; 

+ Tài khoản 1281 - Tiền gửi có kỳ hạn; 

+ Tài khoản 1288 - Đầu tư ngắn hạn khác. 

- Tài khoản 129 - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn. 

Nhóm Tài khoản 13 - Các khoản phải thu, có 5 tài khoản: 

- Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng; 

- Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ; 

+ Tài khoản 1331 - Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ; 

+ Tài khoản 1332 - Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ. 

- Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ; 

+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc; 

+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác. 

- Tài khoản 138 - Phải thu khác; 

+ Tài khoản 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý; 

+ Tài khoản 1385 - Phải thu về cổ phần hoá; 

+ Tài khoản 1388 - Phải thu khác. 

- Tài khoản 139 - Dự phòng phải thu khó đòi. 

Nhóm Tài khoản 14 - Ứng trước, có 3 tài khoản: 

- Tài khoản 141 - Tạm ứng; 

- Tài khoản 142 - Chi phí trả trước ngắn hạn; 

- Tài khoản 144 - Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn. 

Nhóm Tài khoản 15 - Hàng tồn kho, có 9 tài khoản: 

- Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi trên đường; 

- Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu; 

- Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ; 

- Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dỡ dang; 

- Tài khoản 155 - Thành phẩm; 

- Tài khoản 156- Hàng hoá. 

+ Tài khoản 1561 - Giá mua hàng hoá; 

+ Tài khoản 1562 - Chi phí thu mua hàng hoá; 

+ Tài khoản 1567 - Hàng hoá bất động sản. 

- Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán; 

- Tài khoản 158 - Hàng hoá kho bảo thuế; 

- Tài khoản 159 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. 

Nhóm Tài khoản 16 - Chi sự nghiệp, có 1 tài khoản: 

- Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp. 

+ Tài khoản 1611 - Chi sự nghiệp năm trước; 

+ Tài khoản 1612 - Chi sự nghiệp năm nay. 

LOẠI TÀI KHOẢN 2 

TÀI SẢN DÀI HẠN 

 

Loại Tài khoản 2 - Tài sản dài hạn có 14 tài khoản, chia thành 3 nhóm: 

Nhóm Tài khoản 21 - Tài sản cố định hữu hình, có 5 tài khoản: 

- Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình; 

+ Tài khoản 2111 - Nhà cửa, vật kiến trúc; 

+ Tài khoản 2112 - Máy móc, thiết bị; 

+ Tài khoản 2113 - Phương tiện vận tải, truyền dẫn; 

+ Tài khoản 2114 - Thiết bị, dụng cụ quản lý; 

+ Tài khoản 2115 - Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm khác; 

+ Tài khoản 2118 - TSCĐ khác. 

- Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính; 

- Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình; 

+ Tài khoản 2131 - Quyền sử dụng đất; 

+ Tài khoản 2132 - Quyền phát hành; 

+ Tài khoản 2133 - Bản quyền, bằng sáng chế; 

+ Tài khoản 2134 - Nhãn hiệu hàng hoá; 

+ Tài khoản 2135 - Phần mềm máy vi tính;

Xem trước of 4Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị