Previous Page of 7Next Page

bai tap

spinner.gif

Trắc nghiệm môn kiểm toán

1. Đối với báo cáo kiểm toán loại chấp nhận từng phần, người sử dụng BCTC nên hiểu rằng:

a.     KTV không thể nhận xét về toàn bộ BCTC

b.     Có một vấn đề chưa rõ ràng xảy ra sau ngày kết thúc niên độ, nhưng trước ngày ký BCKT

c.      Khái niệm hoạt động liên tục có thể bị vi phạm

d.     3 câu trên đều sai

 

ĐÁP ÁN: D

 

2. Kiểm toán viên phát hành báo cáo kiểm toán loại “Ý kiến từ bỏ” khi:

a.     Có sự vi phạm trọng yếu các chuẩn mực kế toán trong trình bày BCTC

b.     Có sự thay đổi quan trong về chính sách kế toán của đơn vị

c.      Có những nghi vấn trọng yếu về các thông tin tài chính và KTV không thể kiểm tra

d.     3 câu trên đều đúng

 

ĐÁP ÁN: D

 

3. Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

a.     Khả năng thu hồi về món nợ

b.     Khoản phải thu đó được đánh giá đúng

c.      Thời hạn trả món nợ đó được ghi nhận đúng

d.     Tất cả đều sai

 

ĐÁP ÁN: D

 

4. Trường hợp nào sau đây tạo rủi ro tiềm tàng cho khoản mục doanh thu:

a.     Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán

b.     Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu

c.      Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu

d.     Tất cả đều sai

 

ĐÁP ÁN: C

 

5. Ngay trước ngày kết thúc kiểm toán, một khách hàng chủ chốt của đơn vị bị hỏa hoạn và đơn vị cho rằng điều này có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của mình, KTV cần:

a.     Khai báo trên BCKT

b.     Yêu cầu đơn vị khai báo trên BCTC

c.      Khuyên đơn vị điều chỉnh lại BCTC

d.     Ngưng phát hành lại BCKT cho đến khi biết rõ phạm vi ảnh hưởng của vấn đề trên đối với BCTC

 

ĐÁP ÁN: B

 

6. Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất:

a.     Hóa đơn của nhà cung cấp

b.     Hóa đơn bán hàng của đơn vị

c.      Những cuộc trao đổi với nhân viên của đơn vị

d.     Thư xác nhận của ngân hàng

 

ĐÁP ÁN: C

 

7. Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

a.     Kiểm toán các đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế

b.     Kiểm toán của cơ quan thuế đối với doanh nghiệp

c.      Kiểm toán của doanh nghiệp theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng tín dụng

d.     Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng

 

ĐÁP ÁN: D

 

8. KTV kiểm tra việc cộng dồn trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán:

a.     Sự ghi chép chính xác

b.     Sự đầy đủ

c.      Sự phát sinh

d.     Trình bày và khai báo

 

ĐÁP ÁN: A

 

Previous Page of 7Next Page

Comments & Reviews (9)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended