Xem trước of 5Tiếp theo >

ham excel co ban

spinner.gif

CÁC HÀM TRONG EXCEL 

I. HÀM LOGIC.  

1. Hàm AND: 

__Cú pháp: 

__ AND (Logical1, Logical2, ....) 

__Các đối số: 

__Logical1, Logical2... là các biểu thức điều kiện. 

__Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai. 

__Lưu ý: 

__- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic. 

__- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua. 

__- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE! 

__Ví dụ: 

__=AND(D7>0,D7<5000) 

__2. Hàm OR: 

__Cú pháp: 

__ OR (Logical1, Logical2...) 

__Các đối số: Logical1, Logical2... là các biểu thức điều kiện. 

__Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai. 

____ 

__Ví dụ: 

__ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002) 

__3. Hàm NOT: 

__Cú pháp: 

__ NOT(Logical) 

__Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic. 

__Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.  

II. NHÓM HÀM TOÁN HỌC.  

1. Hàm ABS: 

__Lấy giá trị tuyệt đối của một số 

__Cú pháp: ABS(Number) 

__Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức. 

__Ví dụ: 

__=ABS(A5 + 5) 

__2. POWER: 

__Hàm trả về lũy thừa của một số. 

__Cú pháp: POWER(Number, Power) 

__Các tham số: 

__- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa. 

__- Power: Là số mũ. 

__Ví dụ 

__= POWER(5,2) = 25 

____ 

__3. Hàm PRODUCT: 

__Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy. 

__Cú pháp: 

__ PRODUCT(Number1, Number2...) 

__Các tham số: Number1, Number2... là dãy số mà bạn muốn nhân. 

____ 

__4. Hàm MOD: 

__Lấy giá trị dư của phép chia. 

__Cú pháp: MOD(Number, Divisor) 

__Các đối số: 

__- Number: Số bị chia. 

__- Divisor: Số chia. 

____ 

__5. Hàm ROUNDUP: 

__Làm tròn một số. 

__ Cú pháp: 

__ ROUNDUP(Number, Num_digits) 

__Các tham số: 

__- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên. 

__- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn. 

__Chú ý: 

__- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân. 

__- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất. 

__- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân. 

__ 

__6. Hàm EVEN: 

__Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất. 

__Cú pháp: EVEN(Number) 

__tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. 

__Chú ý: 

__- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE! 

__7. Hàm ODD: 

__Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất. 

__Cú pháp: ODD(Number) 

__Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. 

__8. Hàm ROUNDDOWN: 

__Làm tròn xuống một số. 

__Cú pháp: 

__ ROUNDDOWN(Number, Num_digits) 

__Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP.  

III. NHÓM HÀM THỐNG KÊ. __ 

A. Nhóm hàm tính tổng 

__1. Hàm SUM: 

__Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn. 

__Cú pháp: 

__ SUM(Number1, Number2...) 

__Các tham số: Number1, Number2... là các số cần tính tổng. 

__2. Hàm SUMIF: 

__Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào. 

__Cú pháp: 

__ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range) 

__Các tham số: 

__- Range: Là dãy mà bạn muốn xác định. 

__- Criteria: các tiêu chuẩn mà muốn tính tổng. Tiêu chuẩn này có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi. 

__- Sum_range: Là các ô thực sự cần tính tổng. 

__Ví dụ: 

__= SUMIF(B3:B8,"<=10″)

Xem trước of 5Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị