Previous Page of 12Next Page

ham excel co ban

spinner.gif

CÁC HÀM TRONG EXCEL

I. HÀM LOGIC.

1. Hàm AND:

__Cú pháp:

__ AND (Logical1, Logical2, ....)

__Các đối số:

__Logical1, Logical2... là các biểu thức điều kiện.

__Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.

__Lưu ý:

__- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.

__- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.

__- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!

__Ví dụ:

__=AND(D7>0,D7<5000)

__2. Hàm OR:

__Cú pháp:

__ OR (Logical1, Logical2...)

__Các đối số: Logical1, Logical2... là các biểu thức điều kiện.

__Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.

____

__Ví dụ:

__ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)

__3. Hàm NOT:

__Cú pháp:

__ NOT(Logical)

__Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.

__Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.

II. NHÓM HÀM TOÁN HỌC.

1. Hàm ABS:

__Lấy giá trị tuyệt đối của một số

__Cú pháp: ABS(Number)

__Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.

__Ví dụ:

__=ABS(A5 + 5)

__2. POWER:

__Hàm trả về lũy thừa của một số.

__Cú pháp: POWER(Number, Power)

__Các tham số:

__- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.

__- Power: Là số mũ.

__Ví dụ

__= POWER(5,2) = 25

____

__3. Hàm PRODUCT:

__Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.

Previous Page of 12Next Page

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended