Xem trước of 15Tiếp theo >

hoá amin và anilin

spinner.gif

Amin va anilin 

Bµi tËp tù luËn. 

I. Trắc nghiệm lí thuyết: 

Câu 1: 1: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau? 

A. C2H5NH2 B. (CH3)2NH  

C. C6H5NH2 D. (CH3)3N 

Câu 2: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân? 

A. 5 B. 4 

C. 3 D. 2 

Câu 3: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Chọn tên gọi không đúng? 

A. Prop-1-ylamin B. Propan-2-amin 

C. isoproylamin D. Prop-2-ylamin 

Câu 4: Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?  

A. Benzyl amoni B. Phenyl amoni 

C. Hexylamin D. Anilin 

Câu 5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1. Chọn câu phát biểu sai? 

A. X là hợp chất amin. 

B. Cấu tạo của X là amin no, đơn chức 

C. Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1 

D. Nếu công thức X là CxHyNz thì : 12x - y = 45 

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng? 

A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C. 

B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. 

C. Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm. 

D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. 

Câu 7: Amin nào dưới đây là amin bậc 2? 

A. CH3¬-CH2NH2 B. CH3-CHNH2-CH3 C. CH3-NH-CH3 D. CH3-NCH3-CH2-CH3 

Câu 8: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất? 

A. CnH2n-7NH2 B. CnH2n+1NH2 

C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n-3NHCnH2n-4 

Câu 9: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? 

A. CH3-NH-CH3 đimetylamin  

B. CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin 

C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin 

D. C6H5NH2 alanin 

Câu 10: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?A. C2H7N B. C3¬H9N C. C4H11N D. C5H13N 

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng? 

A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. 

B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc. 

C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. 

D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. 

Câu 12: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí? 

A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ. 

B. Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p- 

C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn. 

D. Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại. 

Câu 13: Nhận xét nào dưới đây không đúng? 

A. Phenol là axit còn anilin là bazơ.  

B. Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh. 

C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. 

D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro. 

Câu 14: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào? 

A. Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết. 

B. Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N. 

C. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N. 

D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3 

Câu 15: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau? 

A. Các amin đều có tính bazơ  

B. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 

C. Amin tác dụng với axit cho ra muối 

D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính  

Câu 16: Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây? 

A. NaOH B. NH3 C. NaCl D. FeCl3 và H2SO4 

Câu 17: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất? 

A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Đimetylamin 

Câu 18: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất? 

A. NH3 B. CH3CONH2 C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2NH2

Xem trước of 15Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị