Xem trước of 3Tiếp theo >

Động từ đứng sau giới từ

spinner.gif

Động từ đứng sau giới từ

Tất cả các động từ đứng ngay sau giới từ đều phải ở dạng V-ing. 

6.1.5.1 Verb + preposition + verb-ing 

Sau đây là bảng các động từ có giới từ theo sau, vì vậy các động từ khác đi sau động từ này phải dùng ở dạng verb-ing. 

Verb + prepositions + V-ing 

approve of 

be better of 

count on 

depend on give up  

insist on 

keep on 

put off rely on 

succeed in 

think about 

think of worry abount 

object to 

look forward to 

confess to 

John gave up smoking because of his doctor's advice. 

He insisted on taking the bus instead of the plane. 

Hery is thinking of going to France next year. 

Fred confessed to stealing the jewels 

Chú ý rằng ở 3 động từ cuối cùng trong bảng trên, có giới từ to đi sau động từ. Đó là giới từ chứ không phải là to trong động từ nguyên thể (to do st), nên theo sau nó phải là một verb-ing chứ không phải là một verb nguyên thể.  

We are not looking forward to going back to school. 

Jill objected to receiving the new position. 

He confessed to causing the fire. 

6.1.5.2 Adjective + preposition + verb-ing: 

Adjective + prepositions + V-ing 

accustomed to 

afraid of intent on 

interested in capable of 

fond of successful in 

tired of 

Mitch is afraid of getting married now. 

We are accustomed to sleeping late on weekends. 

I am fond of dancing. 

We are interested in seeing this film. 

6.1.5.3 Noun + preposition + verb-ing: 

Noun + prepositions + V-ing 

choice of 

excuse for intention of  

method for possibility of  

reason for (method of) 

There is no reason for leaving this early. 

George has no excuse for droping out of school. 

There is a possibility of acquiring this property at a good price. 

He has developed a method for evaluating this problem. 

Các trường hợp khác: 

Trong các trường hợp khác, động từ đi sau giới từ cũng phải ở dạng verb-ing. 

After leaving the party, he drove home. 

He should have stayed in New York instead of moving to Maine. 

6.1.6 Động từ đi sau tính từ: 

Nói chung, nếu động từ đi ngay sau tính từ (không có giới từ) thì được dùng ở dạng nguyên thể. Những tính từ đó bao gồm. 

anxious 

boring 

dangerous 

hard eager 

easy 

good 

strange pleased  

prepared 

ready 

able usual 

common 

difficult 

It is dangerous to drive in this weather. 

Mike is anxious to see his family. 

We are ready to leave now. 

It is difficult to pass this test. 

Chú ý: able và capable có nghĩa như nhau nhưng cách dùng khác nhau:  

(able/ unable) to do smt = (capable/ incapable) of doing smt. 

6.2 Đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing trong tân ngữ 

6.2.1 Trường hợp tân ngữ là động từ nguyên thể 

Trong trường hợp tân ngữ là động từ nguyên thể (loại 1) thì bất cứ danh từ hay đại từ nào trực tiếp đứng trước nó cũng phải ở dạng tân ngữ (complement form).  

Joe asked her to call him. 

S + V + {pronoun/ noun in complement form} + [to + verb] ... 

Sau đây là một số động từ đòi hỏi tân ngữ là một động từ nguyên thể có đại từ làm tân ngữ gián tiếp. 

allow 

ask 

beg convince 

expect 

instruct invite 

order 

permit persuade 

prepare 

promise remind 

urge 

want 

We ordered him to appear in court. 

I urge you to reconsider your decision. 

They were trying to persuade him to change his mind. 

The teacher permitted them to turn their assignments in late. 

You should prepare your son to take this examination. 

6.2.2 Trường hợp tân ngữ là V-ing 

Trong trường hợp tân ngữ là một V- ing thì đại từ/danh từ phải ở dạng sở hữu.  

Subject + verb + {pronoun/ noun}(possessive form) + verb-ing... 

We understand your not being able to stay longer. 

We object to their calling at this hour. 

He regrets her leaving. 

We are looking forward to their comming next year. 

We don't approve of John's buying this house. 

We resent the teacher's not announcing the test sooner. 

7. Một số động từ đặc biệt (need, dare, to be, get) 

7.1 Need 

7.1.1 Need dùng như một động từ thường: 

a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống: 

My friend needs to learn Spanish. 

He will need to drive alone tonight.

Xem trước of 3Tiếp theo >

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị