Previous Page of 3Next Page

Cac cum dong tu thuong gap

spinner.gif

Tiêu đề: Những cụm động từ thường gặp trong tiếng anh (phrasal verb) Mon Oct 25, 2010 6:22 pm

-------------------------------------------------------------------------------- 

 

PHRASAL VERB

account for: chiếm, giải thích  

allow for: tính đến, xem xét đến 

ask after: hỏi thăm sức khỏe  

ask for: hỏi xin ai cái gì 

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra  

urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gì

advance in : tấn tới 

advance on : trình bày 

advance to : tiến đến 

agree on something : đồng ý với điều gì 

agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho 

answer to : hợp với 

answer for : chịu trách nhiệm về 

attend on(upon): hầu hạ 

attend to : chú ý

B

to be over: qua rồi  

to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì 

to bear up= to confirm : xác nhận  

to bear out: chịu đựng 

to blow out : thổi tắt  

blow down: thổi đổ  

blow over: thổi qua  

to break away= to run away :chạy trốn  

break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc  

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang  

break up: chia tay , giải tán  

break off: tan vỡ một mối quan hệ  

to bring about: mang đến, mang lại( = result in) 

brinn down = to land : hạ xuống  

bring out : xuất bản  

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing) 

bring off : thành công, ẵm giải  

to burn away : tắt dần 

burn out: cháy trụi

back up : ủng hộ, nâng đỡ 

bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới 

become of : xảy ra cho 

begin with : bắt đầu bằng 

begin at : khởi sự từ 

believe in : tin cẩn, tin có 

belong to : thuộc về 

bet on : đánh cuộc vào

call for: mời gọi, yêu cầu 

call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm  

call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai  

call off = put off = cancel

care for :thích, săn sóc 

catch up with : bắt kịp 

chance upon : t́nh cờ gặp 

close with : tới gần 

close about : vây lấy 

come to : lên tới 

consign to : giao phó cho 

cry for :khóc đ̣i 

cry for something : kêu đói 

cry for the moon : đ̣i cái ko thể 

cry with joy :khóc vì vui 

cut something into : cắt vật gì thành 

cut into : nói vào, xen vào

Call in/on at sb ' house : ghé thăm nhà ai  

Call at : ghé thăm  

Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm  

Call off = put off =cacel : huỷ bỏ  

Call for : yêu cầu, mời gọi

 

Care about: quan tâm, để ý tới  

Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)

Carry away : mang đi , phân phát  

Carry on = go on : tiếp tục  

Carry out ;tiến hành , thực hiện  

Carry off = bring off : ẵm giải

 

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp  

Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì

 

Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào  

Check up : kiểm tra sức khoẻ

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết  

Clean up : dọn gọn gàng

Clear away : , lấy đi , mang đi  

Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy  

Close in : tiến tới  

Close up: xích lại gần nhau

Come over/ round = visit  

Come round : hồi tỉnh  

Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )  

Come down to : là do  

Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên  

Come up with : nảy ra, loé lên  

Come up against : đương đầu, đối mặt  

Come out : xuất bản  

Come out with : tung ra sản phẩm  

Come about = happen  

Come across : t́nh cờ gặp  

Come apart : vỡ vụn , ĺa ra  

Come along / on with : hoà hợp , tiến triển  

Come into : thừa kế  

Come off : thành công, long ,bong ra

 

Count on SB for ST : trông cậy vào ai

 

Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)  

Cut in : cắt ngang (= interrupt )  

Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gì 

Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ  

Cut up : chia nhỏ  

Cross out : gạch đi, xoá đi

D

delight in :thích thú về 

depart from : bỏ, sửa đổi 

do with : chịu đựng 

do for a thing : kiếm ra một vật

Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ ) 

Die out / die off; tuyệt chủng  

Die for : thèm ǵìđến chết  

Die of : chết v́ì bệnh ǵì

 

Do away with : băi bỏ, băi miễn  

Do up = decorate

Previous Page of 3Next Page

Comments & Reviews

Login or Facebook Sign in with Twitter
library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended