Nguồn gốc sự sống

spinner.gif

Bài 32 Nguồn Gốc Của Sự Sống 

I Tiến hoá hoá học 

1 Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ. 

Năm 1920 Oparin và handan cho rằng : các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên trái đất có thể xuất hiện bằng con đường tổng hợp hoá học từ các chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng là sấm sét , tia tử ngoại , núi lửa trong điều kiện môi trường chưa có oxi. 

Năm 1953 Milo va Urây đã làm thí nghiệm phóng điện liên tục qua hỗn hợp khí CH4 , NH3 H2 và hơi nước, kết qủa thu được các aa. 

2 Quá trình trùng phân tạo nên các đại phân tử hữu cơ  

Trong những điểu kiện nhất định , các đơn phân tử : axit amin, nucleotit kết hợp tạo thành các đại phân tử hữu cơ protein axit nucleotit . 

Vật chất di truyền đầu tiên là ARN và ARN nhân dôi không cần enzim do đó có thể xem ARN tiến hoá trước ADN.  

II Tiến hoá tiền sinh học  

Khi các đại phân tử lipit protein axit nucleotit xuất hiện trong nước do tính kị nước sẽ lập tức hình thành nên lớp màng bao bọc lấy tập hợp các đại phân tử hữu cơ tạo nên các giọt nhỏ li ti khác nhau chịu tác động của CLTN sẽ tiến hoá dần tạo nên các tế bào so khai . 

Dưới tác dụng của CLTN tế bào sơ khai có được tập hợp các phân tử giúp nó có khả năng nhân đôi , phiên mã , dịch mã , trao dổi chất , sinh trưởng và sinh sản sẽ đượcgiữ lại và nhân rộng . 

Sau khi tế bào nguyên thuỷ được hình thành thì quá trình tiến hoá sinh học tiếp diễn nhờ các nhân tố tiến hoá tạo ra sinh vật đơn bào , đa bào rồi các sinh vật như ngày nay. 

bai33 

I Hoá thạch và vai tro  

1 Hoá thạch  

là di tích của các sinh vật trong lớp đất đá  

Di tích dưới dạng bộ xương , dấu vết của sinh vật , xác sinh vật còn nguyên vein trong hổ phách , lớp băng 

2 Vai trò  

Hoá thạch cung cấp những bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triewn63 của sinh giới  

Xác định tuổi hoá thạch  

cho biết loài nào xuất hiện trước loài nào xuất hiện sau và mối quan hệ họ hàng giữa các loài  

nhờ đồng vị phóng xạ 

cacbon 14 có thời gian bán ã 5730 năm 

urani có thời gian bán rã 4.5 ti năm 

II Lịch sử phát triển sinh giới qua các dại dịa chất  

1 Hiện tượng trôi lc5 địa 

lớp vỏ trái đất dựoc chia thành những vùng riêng biệt gọi là các phiến kiến tạo  

Các phiến kiến tạo luôn di chuyển do lớp dung nham nóng chảy bên dưới chuyển động tạo nên hiện tượng trôi dạt lục địa  

Những biến đổi kiến tạo của vỏ trái đất làm thay đổi mạnh điều kiện khí hậu của trái đất do đó có thể tuyệt chủng hàng loạt các loài sau đó là thời điểm bùng nổ sự phát sinh loài mới  

2 sinh vật trong các đại địa chất  

trái đất liên tục biến dổi làm cho bộ mặt của sinh giới cũng liên tục biến đổi theo  

lịch sử trái đất chia thành 5 đại địa chất : đại thái sinh , đại nguyên sinh , đại cổ sinh , đại trung sinh , đại tân sinh. Mỗi đại chia thành các kỉ 

các đại thường có những đặc điểm riêng biệt về sự phát triển của sinh giới 

bai 34 

I Quá trình phát sinh loài ngưòi hiện đại 

1 Bằn chứng về nguồn gốc động vật của loài người  

những nghiên cứu về hệ thống học sinh học kết hợp với nghiên cứu về cổ sinh học vẽ được cây chủng laõi phát sinh loài người là 1 cậy có nhiều cành bị chết chỉ còn lại 1 cành duy nhất là loài người hiện đại là Homo-sapien 

2các dạng vượn người háo thạch và quá trình hình thành loài ngưòi  

các ằng chứng hoá thạch và ADN đã xác định ngưòi và các loài vượn người hiện nay chỉ mới tách ra từ một tổ tiên chung cách nay khoảng 5 - 7 triệu năm  

nhánh tiến hoá hình thành nên chi Homo , loài đầu tiên là loài H habilis người khéo léo - loài Herectus người đứng thẳng - loài người hiện đại Hsapien tồn tại và phát triển , các loài ngưói khác đều bị diệt vong  

hoá thạch cổ nhất của người Hsapien phát hiện ở châu phi 2003 - loài ngưòi hiện đại sinh ra ở châu phi rồi phát tán sang các châu lục khác 

II Người hiện đại và sự tiến hoá văn hoá 

loài người hiện đại có những đặc đimể nổi bật ; não bộ phát triển , phát triển tinế nói , bàn tay có các ngón tay linh hoạt giúp chế tạo và sử dụng công cụ con ngưòi có khả năngtinế hoá văn hoá nhờ đó loài người đã nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên , có ảnh hưởng nhiều đến sự tinế hoá cùa các loài khác

Bình luận & Đánh giá

library_icon_grey.png Thêm share_icon_grey.png Chia sẻ

Đang đọc

Đề nghị