Previous Page of 59Next Page

Ngữ Pháp Tiếng Anh Full

spinner.gif

Mục lục 

Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh 

1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh 

2. Noun phrase (ngữ danh từ) 

3. Verb phrase (ngữ động từ) 

4. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ  

5. Đại từ  

6. Tân ngữ (complement / object) và các vấn đề liên quan 

7. Một số động từ đặc biệt (need, dare, to be, get) 

8. Câu hỏi 

9. Lối nói phụ họa 

10. Câu phủ định (negation) 

11. Câu mệnh lệnh 

12. Các trợ động từ (Modal Auxiliaries) 

13. Câu điều kiện 

14. Cách dùng một số trợ động từ hình thái ở thời hiện tại  

15. Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective)  

16. Cách dùng should trong một số trường hợp cụ thể khác  

17. Tính từ và phó từ  

18. Liên từ (linking verb) 

19. Các dạng so sánh của tính từ và phó từ 

20. Danh từ dùng làm tính từ  

21. Cách dùng Enough 

22. Much, many, a lot of và lots of - trong một số trường hợp khác  

23. Các cụm từ nối mang tính quan hệ nhân quả  

24. Câu bị động (passive voice)  

25. Một số cấu trúc cầu khiến (causative) 

26. Câu phức hợp và đại từ quan hệ  

27. Cách sử dụng một số cấu trúc P1  

28. Cách sử dụng một số cấu trúc P2  

29. Những cách sử dụng khác của "that" 

30. Câu giả định (subjunctive)  

31. Lối nói bao hàm (inclusive) 

32. to know, to know how 

33. Mệnh đề thể hiện sự nhượng bộ  

34. Những động từ dễ gây nhầm lẫn 

35. Một số các động từ đặc biệt khác 

36. Sự phù hợp về thời giưa hai vế của một câu 

37. Cách sử dụng to say, to tell  

38. One và You  

39. Đi trước đại từ phải có một danh từ tương ứng với nó  

40. Sử dụng V-ing, to + verb để mở đầu một câu  

41. Động từ (V-ing, V-ed) dùng làm tính từ 

42. Thông tin thừa (redundancy)  

43. Cấu trúc song song trong câu 

44. Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp 

45. Câu trực tiếp và câu gián tiếp  

46. Khi phó từ đứng đầu câu để nhấn mạnh, phải đảo cấu trúc câu 

47. Cách sử dụng giới từ 

48. Một số ngữ động từ thường gặp  

Bảng các động từ bất quy tắc

 

****************************** 

Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh 

****************************** 

1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: 

Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: 

Ví dụ: 

SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER 

John and I ate a pizza last night. 

We studied "present perfect" last week. 

He runs very fast. 

I like walking.  

1.1 Subject (chủ ngữ): 

Chủ ngữ là chủ thể của hành động trong câu, thường đứng trước động từ (verb). Chủ ngữ thường là một danh từ (noun) hoặc một ngữ danh từ (noun phrase - một nhóm từ kết thúc bằng một danh từ, trong trường hợp này ngữ danh từ không được bắt đầu bằng một giới từ). Chủ ngữ thường đứng ở đầu câu và quyết định việc chia động từ.  

Chú ý rằng mọi câu trong tiếng Anh đều có chủ ngữ (Trong câu mệnh lệnh, chủ ngữ được ngầm hiểu là người nghe. Ví dụ: "Don't move!" = Đứng im!). 

Milk is delicious. (một danh từ) 

That new, red car is mine. (một ngữ danh từ)  

Đôi khi câu không có chủ ngữ thật sự, trong trường hợp đó, It hoặc There đóng vai trò chủ ngữ giả. 

 

It is a nice day today. 

There is a fire in that building. 

There were many students in the room. 

It is the fact that the earth goes around the sun. 

1.2 Verb (động từ): 

Động từ là từ chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Mọi câu đều phải có động từ. Nó có thể là một từ đơn hoặc một ngữ động từ. Ngữ động từ (verb phrase) là một nhóm từ gồm một hoặc nhiều trợ động từ (auxiliary) và một động từ chính.

I love you. (chỉ hành động) 

Chilli is hot. (chỉ trạng thái) 

I have seen the movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen) 

I am going to Sai Gon tomorrow. (auxiliary: am; main verb: going)

Previous Page of 59Next Page

Comments & Reviews (2)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended