Previous Page of 10Next Page

CÁC THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

spinner.gif

CÁC THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

(Everyday English Idioms)

 

Tác giả: Anthony Foster Carney

Bản dịch tiếng Việt: Lê Huy Lâm

Biên tập: Nguyễn Ngọc Tâm

 

1. A little bird told me

Meaning: (someone secretly told me)

-    Có người nói riêng cho tôi biết

Example: A little bird told me that you and Cindy are going to get married.

-    Có người nói riêng cho tôi biết rằng anh và Cindy sắp lấy nhau.

2. A pain in the neck

Meaning: (annoying)

-    Cái của nợ, làm phiền

Example: Sometimes my younger brother can be a pain in the neck.

-    Đôi khi em trai tôi có thể là cái của nợ.

3. A piece of cake

Meaning: (very easy)

-    Rất dễ

Example: Learning to speak English is a piece of cake.

-    Học nói tiếng Anh rất dễ.

4. To lay off

Meaning: (when an employer forces employees to leave their jobs)

-    Sa thải

Example: The company laid off 50 workers last week. Now they have no job.

-    Tuần trước công ty đó đã sa thải 50 công nhân. Hiện giờ họ không có việc làm.

5. And pigs might fly

Meaning: (to think something is impossible or unbelievable)

-    Chuyện / điều khó tin

Example:

A: I think I can win the lottery.

-    Tôi nghĩ là tôi có thể trúng vé số.

B: Yeah? And I think pigs might fly!

-    Vậy sao? Tôi nghĩ quả là chuyện lạ!

6. To be dead tired

Meaning: (to be exhausted)

-    Mệt nhừ

Example: I’ve worked for 15 hours already today and I’m dead tired.

-    Hôm nay tôi đã làm việc 15 tiếng rồi và tôi mệt nhừ.

7. To call it a day

Meaning: (stop working)

-    Ngừng làm việc

Example: It’s already 5:00 pm. Let’s call it a day and go home.

-    5 giờ chiều rồi. Chúng ta hãy ngừng làm việc và về nhà thôi.

8. To be in charge of

Meaning: (to be the leader of)

-    Phụ trách, điều hành, chỉ huy

Example: Do what Linda tells you to do because she’s in charge of this office.

-    Hãy làm những việc Linda bảo anh làm bởi vì cô ấy điều hành văn phòng này.

 

9. To be in the way

Meaning: (to make oneself a nuisance / to be where someone or something doesn’t need youor it to be)

-    Kỳ đà cản mũi, cản trở

Example: If my sister goes with me on my date with my boyfriend, she’ll really be in the way.

-    Nếu em gái tôi đi cùng tôi đến cuộc hẹn với bạn trai của tôi thì nó thực sự là kỳ đà cản mũi.

10. Be my guest

Meaning: (please do whatever you would like to do)

-    Cứ tự nhiên, xin mời

Example: If you want to go out, then be my guest, but I’m staying home.

-    Nếu bạn muốn đi chơi, xin cứ tự nhiên, nhưng tôi sẽ ở nhà.

11. To be named after

Meaning: (to be given the same name as)

-    Được đặt tên theo

Example: I was named after my grandfather.

-    Tôi được đặt tên theo tên của ông nội tôi.

12. To be no big deal

Meaning: (to be unimportant)

-    Không quan trọng

Example: Don’t worry about losing the game. It’s no big deal.

-    Đừng bận tâm về việc thua trận đấu. Việc đó không quan trọng.

13. To be on top of the world

Meaning: (to be very happy or successful)

-    Rất hạnh phúc, rất thành công

Example: I’m on top of the world! My boss just raised my salary.

-    Tôi rất hạnh phúc! Sếp vừa mới tăng lương cho tôi.

14. To bear in mind / to keep in mind

Meaning: (to remember)

-    Nhớ

Example: When you go camping, you should bear in mind that it gets very cold at night.

Previous Page of 10Next Page

Comments & Reviews (1)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended