Previous Page of 4Next Page

bang dong tu bat quy tac trong tieng anh

spinner.gif

Infinitive Past Past participle Nghĩa

abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng

arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên

awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức

be was, were been Thì, là, ở, bị được

bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ

beat beat beaten Đánh

become became become Thành,trở nên

befall befell befallen Xảy tới

begin began begun Bắt đầu

behold beheld beheld Ngắm , nhìn

bend bent bent Uốn cong

bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt

bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước

beseech besought besought Van xin

bet bet bet Đánh cuộc, cá

bid bade bid, bidden Ra lênh

bind bound bound Buộc, là dính vào

bite bit bit, bitten Cắn

bleed bled bled Chảy máu

blow blew blown Thổi

break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy

breed bred bred Nuôi nấng

bring brought brought Mang lại, đem lại

build built built Xây dựng

burn burnt burnt Đốt cháy

burst burst burst Nổ

buy bought bought Mua

cast cast cast Liệng, ném, quăng

catch caught caught Bắt, chụp được

chide chid chidden Quở mắng

choose chose chosen Lựa chọn

cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra

cling clung clung Bám, quyến luyến

clothe clad clad Mặc, bận quần áo

come came come Đến

cost cost cost Trị giá

creep crept crept Bò

crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy

cut cut cut Cắt

deal dealt dealt Giao thiệp, chia bài

dig dug dug Đào

do did done Làm

draw drew drawn Kéo, vẽ

dream dreamt dreamt Mơ, mộng

drink drank drunk Uống

drive drove driven Đưa, lái xe

dwell dwelt dwelt Ở, trú ngụ

eat ate eaten Ăn

fall fell fallen Ngã, rơi

feed fed fed Nuôi cho ăn

Previous Page of 4Next Page

Comments & Reviews (2)

Login or Facebook Sign in with Twitter


library_icon_grey.png Add share_icon_grey.png Share

Who's Reading

Recommended